từ vựng bài 23

TỪ VỰNG BÀI 23. STUDY. Flashcards. Learn. Write. Spell. Test. PLAY. Match. Gravity. Created by. quangvinhslna96. Terms in this set (29) 聞く. きく 「VĂN」 ☆ động từ nhóm 1 -ku, tha động từ Nghe; hỏi. 回す. まわす 「HỒI」 Quay ☆ động từ nhóm 1 -su, tha động từ, tha động từ Bài tập từ vựng IELTS Unit 23: Education - Học Hay. 1. Complete words 1—7 below with the ending -ics, -logy, or -y to form the names of subjects. Then match them to the topics of study a-g. 2. Choose the correct words for academic subjects and the people who study them to complete sentences 1—7. 1. Bài 23 Bài 24 Bài 25 Bài 26 Bài 27 Bài 28 Bài 29 Bài 30 Bài 31 Bài 32 Bài 33 Bài 34 Bài 35 Bài 36 Bài 37 Bài 38 Bài 39 Bài 40 Cuốn sách bao gồm nhiều phiên bản hỗ trợ từng kỹ năng tiếng Nhật như Từ vựng, Ngữ pháp, Kanji, hay Đọc hiểu và Nghe hiểu. Từ vựng tiếng Nhật b ài 23. Dưới đây là bài học tổng hợp từ vựng tiếng Nhật bài 23 trong cuốn giáo trình tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo. Kokono đã soạn sẵn từ vựng, phiên âm, nghĩa và kanji giúp các em thuận lợi học tập. 動きます。. Các em vừa cùng Kokono hoàn Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23. Tiếp tục cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei cố gắng học từ vựng Minna no Nihongo bài 23 nè! Bạn đã đi gần đến những trang sách cuối cùng của giáo trình Minna no Nihongo! Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 23 - [Tiếng Nhật Minna]🧡ĐĂNG KÝ KÊNH🧡 lackprisumcen1971. Terms in this set 27聞く きくHỏi回す まわすChuyển ,xoay, vặn引くひくkéo, trừ を変える かえるthay đổi Kiểu tóc, Style...変わる かわるbiến. thay đổi, biến đổi が Đổi từ A sang B触る さわるSờ, chạmvd絵に触らないでください。え に さわらないで ください。Xin đừng động vào bức tranh.(お釣りが)出るĐi ra Tiền thừa(時計)が動く うごくChuyển động, hành động, làm việc(道)を歩く あるくーBỘđi bộ(はしを)渡る わたるーĐỘBăng qua Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 23 Từ Vựng Romaji Kanji Nghĩa ききます「先生に」 Kikimasu `sensei ni’ 聞きます hỏi giáo viên みち michi 道 đường こうさてん kō sa ten 操作店 ngã tư しんごう shin go u 信号 đèn tín hiệu ひっこしします hikkoshi shimasu 引越しします chuyển nhà まわします mawashimasu 回します vặn nút ひきます hikimasu 引きます kéo かえます kaemasu 変えます đổi さわります kaemasu 触ります sờ, chạm vào でます demasu 出ます ra,đi ra うごきます ugokimasu 動きます。 chuyển động ,chạy あるきます arukimasu 歩きます đi bộ trên đường わたります watarimasu 渡ります qua ,đi qua cầu きをつけます ki o tsukemasu 気を付けます chú ý,cẩn thận でんきや denkiya 電気屋 cửa hàng đồ điện こしょう koshō 故障 hỏng ―や ― ya ー屋 cửa hàng– サイズ saizu cỡ, kích thước おと oto 音 âm thanh きかい ki kai 機械 máy móc つまみ -tsumami núm vặn かど kado 角 góc はし hashi 橋 cầu ちゅうしゃじょう chūshi ~yajou 駐車場 bãi đỗ xe おしょうがつ oshougatsu お正月 tết dương lịch ごちそうさまでした gochisōsamadeshita xin cảm ơn anh chị đã đãi tôi bữa cơm ーめ ̄-me ー目 -thứ / -số biểu thị thứ tự たてもの tate mo no 建物 tòa nhà がいこくじんとうろくしょう ga iko kujintō rokushou 外国人登録証 thẻ đăng kí người nước ngoài / thẻ đăng kí ngoại kiều Terms in this set 34ききますhỏi [giáo viên]まわしますvặn númひきますkéoかえますđổiさわりますsờ, chạm vào [cửa]でますra, đi ra [tiền thừa ~]うごきますchuyển động, chạy [đồng hồ ~]あるきますđi bộ [trên đường]わたりますqua, đi qua [cầu]きをつけますchú ý, cẩn thận [với ô-tô] Bài 23 – Đây là bài tiếp theo trong loạt bài 1500 từ vựng N2. Các bạn khi học chú ý đừng cố gắng để nhớ luôn mà hãy lướt qua toàn bộ từ vựng, học bài sau có thể quên từ của bài trước nhưng hãy cố gắng lướt một lần tới hết một nửa danh sách 1500 từ vựng hoặc toàn bộ từ vựng rồi hãy học lại. Nào chúng ta cùng bắt HánCách ĐọcÝ Nghĩa枯れるKHÔかれるhéo queo渇くKHÁTかわくkhát, khát khô cổ以後DĨ HẬUいごsau đó, từ sau đó瓦かわらngói間隔GIAN CÁCHかんかくcách quãng, khoảng cách thời gian勇ましいDŨNGいさましいdũng cảm, cam đảm背負うBỐI PHỤせおうcõng, vác折角CHIẾT GIÁCせっかくsự lao tâm lao sức, sự khó nhọc感激CẢM KÍCHかんげきcảm kích石鹸THẠCHせっけんxà phòng接続TIẾP TỤCせつぞくkế tiếp感ずるCẢMかんずるcảm thấy, cảm nhận乾燥KIỀN TÁOかんそうlàm khô観測QUAN TRẮCかんそくsự quan sát官庁QUAN SẢNHかんちょうcơ quan chính quyền, bộ ngành缶詰PHỮU CẬTかんづめđồ hộp, đồ đóng hộp迫るBÁCHせまるcưỡng bức, giục栓XUYÊNせんnút関東QUAN ĐÔNGかんとうvùng Kanto, Kanto洗剤TẨY TỄせんざいbột làm bánh乾杯KIỀN BÔIかんぱいcạn ly, uống 100%看病KHÁN BỆNHかんびょうsự chăm sóc bệnh nhân, chăm sóc意地悪Ý ĐỊA ÁCいじわるtâm địa xấu, xấu bụng全身TOÀN THÂNぜんしんtoàn thân専制CHUYÊN CHẾせんせいchế độ chuyên quyền先々週TIÊN CHUせんせんしゅうtuần trước lần cuối先端TIÊN ĐOANせんたんmũi nhọn, điểm mút漢和HÁN HÒAかんわtiếng Nhật lấy từ chữ Hán先頭TIÊN ĐẦUせんとうđầu, sự dẫn đầu扇風機PHIẾN PHONG KIせんぷうきquạt máy相違TƯƠNG VIそういsự khác nhau一段とNHẤT ĐOẠNいちだんとhơn rất nhiều, hơn hẳn増減TĂNG GIẢMぞうげんsự tăng giảm器械KHÍ GIỚIきかいdụng cụ機関車KI QUAN XAきかんしゃđầu máy, động cơ相互TƯƠNG HỖそうごsự tương hỗ lẫn nhau, sự qua lại器具KHÍ CỤきぐđồ đạc記号KÍ HÀOきごうdấu儀式NGHI THỨCぎしきnghi thức, nghi lễ一昨日NHẤT TẠC NHẬTいっさくじつhôm kia着せるTRỨきせるmặc, khoác đồ cho người khác葬式TÁNG THỨCそうしきđám ma気体KHÍ THỂきたいhơi, thể khí, dạng khí騒々しいTAOそうぞうしいồn ào, hỗn loạn送別TỐNG BIỆTそうべつlời chào tạm biệt, buổi tiễn đưa基盤CƠ BÀNきばんnền móng, cơ sở, bo mạch総理大臣TỔNG LÍ ĐẠI THẦNそうりだいじんthủ tướng属するCHÚCぞくするthuộc vào loại, thuộc vào nhóm速達TỐC ĐẠTそくたつgiao hàng nhanh測量TRẮC LƯỢNGそくりょうsự đo lườngQuay lại danh sách 1500 từ vựng N2Bạn có thể ghé thăm để ủng hộ trang tại đây 👍

từ vựng bài 23