từ vựng thi thpt quốc gia

Để nhận tư vấn lộ trình, cách học TIẾNG ANH hiệu quả và đăng kí khóa học các em inbox cô:👉 Tổng hợp từ vựng lớp 12 (Vocabulary) - Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 12. Tổng hợp từ vựng lớp 12 (Vocabulary) - Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 12 đầy đủ cả Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng Anh. Đề số 1 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh; Đề số 2 - Đề thi thử 3000 Câu Ngữ Pháp - Từ Vựng Tiếng Anh Hay 119.000đ 500 Bài Luyện Đọc Hiểu - Đọc Điền Tiếng Anh 200.000đ Combo Đột Phá 8+ Kì Thi THPT Môn Toán, Văn, (1 nhận xét) 1.000.000đ 700.000đ -30% Đột Phá 8+ Kì Thi THPT Quốc Gia Môn Tiếng 250.000đ 175.000đ -30% Đột Phá 8+ Kì Thi THPT Quốc Gia Môn Tiếng 250.000đ 175.000đ -30% Bộ sách ôn thi THPT Quốc gia này với 5 ưu điểm không thể bỏ qua: 1. Hệ thống lý thuyết ngữ pháp đầy đủ và chi tiết kèm ví dụ minh họa. 2. Hệ thống bài tập bổ trợ được xây dựng phong phú, giúp người học vận dụng được kiến thức để học sâu, nhớ lâu hơn để Tài liệu Từ vựng ôn thi thpt quốc gia theo chủ điểm sách giáo khoa-Moon.vn . Số trang: 34 | Loại file: PDF | Lượt xem: 3433 | Lượt tải: 0; dangvantuan. Báo tài liệu vi phạm. Tải xuống 8 dạng bài trong đề thi tiếng Anh THPT quốc gia. Ở dạng bài chức năng giao tiếp, những câu trả lời nặng tính học thuật hay thể hiện thái độ khó chịu chắc chắn là sai. Dạng bài tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa thực tế không phải để kiểm tra vốn từ mà là kỹ năng lackprisumcen1971. Tổng hợp từ vựng thi THPT Quốc gia 2023 với 5 chủ đề phổ biến. Từ vựng luôn là nội dung khiến rất nhiều bạn học sinh gặp khó khăn trong quá trình ôn thi đại học môn Tiếng Anh 2023. Dưới đây, sẽ giúp các bạn “bỏ túi” list từ vựng thi THPT Quốc Gia 2023 môn Tiếng Anh thường gặp nhất để rinh ngay về nhà điểm số 9+. Nếu bạn chuẩn bị bước vào kỳ thi quan trọng này hoặc bắt đầu ôn luyện thi THPT Quốc gia 2023 môn Tiếng Anh thì đừng nên bỏ qua bài viết này nhé. 1. Home Life Vocabulary work on a night shift n ca đêm household chores n công việc nhà do/share/run the household v chia sẻ công việc nhà join hands/work together v cùng nhau làm việc give someone a hand = help someone v giúp đỡ một ai đó responsibility /ris,pɔnsə’biliti/ n sự trách nhiệm responsible for /ris’pɔnsəbl/ adj chịu trách nhiệm cho take responsibility for + V_ing nhận trách nhiệm pressure /’preʃə/ n áp lực be under pressure chịu áp lực, sức ép mischievous /’mist∫ivəs/ adj tinh ranh, nghịch ngợm mischief /ˈmɪstʃɪf/ n sự nghịch ngợm, sự tinh ranh obey/ə’bei/ v vâng lời, nghe lời obedient adj/ə’bidjənt/ adj vâng lời obedience /ə’bidjəns/ n sự vâng lời support /sə’pɔt/ v hỗ trợ frank /fræŋk/ adj tính thẳng thắn make a decision = make up someone’s mind v đưa ra quyết định security /si’kjuəriti/ n sự an toàn solve /sɔlv/ v giải quyết well – behaved adj cư xử đúng mực, biết điều confidence /’kɔnfidəns/ n sự tự tin, sự tin tưởng hard – working adj chăm chỉ come up = appear v xuất hiện close – knit adj quan hệ khăng khít, đoàn kết chặt chẽ be crowded with adj đông đúc Structure S + auxiliary not + V + until + clause/noun không làm gì đó cho tới khi Ví dụ Her father slept until her mom came home. Bố cô ấy ngủ đến khi mẹ cô ấy về đến nhà. It + be + adv + V_ Past Participle said/believed/thought… + that + clause Ví dụ It is said that he murdered his wife. Có tin nói rằng anh ấy đã sát hại vợ mình. Be the first/second/third + N + to V Ví dụ My grandma is always the first person to wake up in the morning. S + be superlative the…est/ most… + S + have +V_ Past Participle Ví dụ This is the most interesting book I have read. 2. Ways Of Socializing Ways of socializing là một topic phổ biến trong list từ vựng thi THPT Quốc Gia mà bạn không nên bỏ qua. Bỏ túi ngay những từ vựng mới để có thể ôn luyện cho bài thi tốt nhất nhé! Vocabulary society /səˈsaɪəti/ n xã hội social /ˈsoʊʃl/ adj thuộc về xã hội socialize /ˈsoʊʃəlaɪz/ v xã hội hóa communication / n sự giao tiếp communicate / v giao tiếp communicative / adj có tính giao tiếp get/attract someone’s attention = catch one’s eyes v thu hút sự chú ý của ai đó wave /weɪv/ v vẫy tay signal / n dấu hiệu, ra dấu clap hands /klæp/ v vỗ tay impolite rude / adj bất lịch sự ≠ polite formal / adj trang trọng ≠ informal approach /əˈprəʊtʃ/ v đến gần be sorry for adj tiếc, xin lỗi contact with someone v liên lạc với ai raise someone’s hand v giơ tay house-warm party n tiệc tân gia jump up and down adj phấn khích Shank of the evening chạng vạng tối Structure Either S/noun or S/noun … hoặc …. hoặc chọn một trong hai Ví dụ Either answer A or answer B is right. Đáp án A hoặc đáp án B là chính xác. Neither S/noun nor S/noun … không chọn cái nào Ví dụ Neither answer A nor answer B is right. Không đáp án A hay B chính xác. Let somebody do something để ai đó làm gì Ví dụ Let her do it by herself. Hãy để cô ấy tự làm nó. 3. Future Jobs résumé /rezjumei/ = curriculum vitae n bản tóm tắt, sơ yếu lý lịch candidate /ˈkændɪdət/ n ứng cử viên vacancy n = a job that is available /ˈveɪkənsi/ vị trí trống letter of recommendation thư tiến cử qualification /ˌkwɑːlfɪˈkeɪʃn/ n phẩm chất qualify /ˈkwɑːlɪfaɪ/ v có tư cách, có phẩm chất interview /ˈɪntərvjuː/ n,v phỏng vấn, buổi phỏng vấn interviewer /ˈɪnt ərvjuːər/ n người phỏng vấn interviewee /ˌɪntərvjuːˈiː/ n người được phỏng vấn honest /ˈɑːnɪst/ adj trưng thực enthusiasm /ˈʃɔːrtkʌmɪŋ/ n sự nhiệt tình enthusiast /ɪnˈθuːziæst/ n người nhiệt tình enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ adj hăng hái, nhiệt tình shortcoming n = weakness n điểm yếu, khuyết điểm impress /ɪmˈpres/ v gây ấn tượng impression /ɪmˈpreʃn/ n ấn tượng nervous /ˈnɜːrvəs/ adj lo lắng ≠ calm jot down v ghi nhanh apply for v ứng tuyển be out adj đi vắng prepare for v chuẩn bị cho be on time adj đúng giờ work as + nghề làm nghề take care of v chăm sóc dream job n nghề nghiệp mơ ước relate to v liên quan đến reason for n lý do cho concentrate on v tập trung vào 4. Life In The Future Vocabulary pessimistic /ˌpesɪ’mɪst ɪk/ adj bi quan, tiêu cực pessimism /ˈpesɪmɪzəm/ n tính bi quan, chủ nghĩa bi quan pessimist /ˈpesɪmɪst/ n người bi quan optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ adj lạc quan optimism /ˈɑːptɪmɪzəm/ adj tính lạc quan, chủ nghĩa lạc quan optimist /ˈɑːptɪmɪst/ n người lạc quan depression /dɪˈpreʃn/ n tình trạng trì trệ, sự suy thoái, chán nản depress /dɪˈpres/ v suy thoái, chán nản corporation n tập đoàn on the contrary ngược lại threaten /ˈθretn/ v đe dọa terrorism /ˈterərɪəm/ n chủ nghĩa khủng bố invent /ɪnˈvent/ v phát minh invention /ɪnˈvenʃn/ n sự phát minh labour-saving device n thiết bị tiết kiệm mức lao động micro technology n công nghệ vi mô telecommunication n viễn thông influence on v ảnh hưởng đến contribute to v cống hiến burden /ˈbɜːrdn/ n gánh nặng thanks to v nhờ có high-tech công nghệ cao Structure S+ no longer + V = S + aux not + V any longer Ai đó không làm gì nữa Ví dụ He no longer loves her. He doesn’t love her any longer. It’s + unlikely + that + S+ will + V_bare Có khả năng/ít khả năng chuyện gì sẽ xảy ra Ví dụ It’s likely that I pass the test. It’s unlikely that he will come home tonight. 5. Endangered Species insect /ˈɪnsekt/ n côn trùng become extinct v trở nên tuyệt chủng endangered species n những loài đang trong mối nguy hiểm be in danger a trong tình trạng nguy hiểm globe /ɡloʊb/ n toàn cầu habitat /ˈhæbɪtæt/ n môi trường sống destroy /dɪˈstrɔɪ/ v phá hủy rare species n loài hiếm urbanize /ˈɜːrbən/ v đô thị hóa urbanization /ˌɜːrbənəˈzeɪʃn/ n sự đô thị hóa construct /kənˈstrʌkt/ v xây dựng contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ v làm bẩn, làm ô nhiễm vulnerable /’vlnrəbl/ a dễ bị tổn thương conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃn/ n sự bảo tồn = preservation biodiversity /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/ n đa dạng sinh học overhunting n sự săn bắt triệt để overexploitation n khai thác quá mức deforestation /di,fɔris’tei∫n/ sự phá rừng crisis /ˈkraɪsɪs/ a khủng hoảng derive from n bắt nguồn từ red list n danh sách đỏ enact /ɪˈnækt/ v ban hành đạo luật be aware of adj nhận thức a wide range of đa dạng gorilla /gə’rilə/ n khỉ đột leopard /ˈlepərd/ n con báo parrot n con vẹt rhinoceros /rai’nɔsərəs/ n con tê giác tortoise n rùa trên cạn. Tổng hợp từ vựng thi THPT Quốc gia 2023 với 5 chủ đề phổ biến. Trong giai đoạn nước rút, từ vựng tiếng Anh đóng vai trò quan trọng giúp học viên ôn luyện thi hiệu quả để đạt được điểm số thật cao trong kỳ thi thực chiến. Nhưng học từ vựng tiếng Anh như nào mới hiệu quả và tiết kiệm thời gian, công sức nhất? Dưới đây là một số app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia “đỉnh cao” được PREP tổng hợp chi tiết. Tham khảo bài viết dưới đây bạn nhé! 5 app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia đỉnh cao! I. Quizlet – Học từ vựng tiếng Anh thông qua Flashcards App học từ vựng tiếng Anh lớp 12 thi THPT Quốc gia đầu tiên mà PREP muốn giới thiệu đến bạn đọc đó chính là Quizlet – ứng dụng học từ vựng thông qua Flashcard quốc dân. Vậy làm như thế nào để có thể học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thông qua ứng dụng này? Quizlet – Học từ vựng tiếng Anh thông qua Flashcard 1. Bước 1 Tạo tài khoản Quizlet Nếu bạn muốn học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia mọi lúc mọi nơi thì hãy tải ngay app học từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Quizlet về điện thoại, máy tính bảng. Sau khi đã tải xong ứng dụng, tiến hành truy cập và tạo tài khoản cá nhân. Tạo tài khoản cá nhân thông qua Gmail Tạo tài khoản cá nhân liên kết với tài khoản Facebook Vậy nên, khi hoàn thiện xong bước này bạn đã sở hữu cho bản thân mình một tài khoản riêng để có thể học tập hiệu quả rồi đó. Tạo tài khoản Quizlet 2. Bước 2 Tạo set từ vựng cá nhân Để học từ vựng tiếng Anh, thông qua Quizlet – app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia, bạn hãy tự tạo cho mình các set từ vựng cá nhân. Ví dụ Set 1 Từ vựng tiếng Anh Unit 1 – Lớp 12. Trong set này, bạn hãy thêm từ vựng, định nghĩa, hình ảnh các từ vựng đã được học trong Unit 1. Set 2 Từ đồng nghĩa thông dụng trong đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia. Trong set này, bạn hãy thêm những từ đồng nghĩa hay gặp phải trong quá trình luyện đề để ôn luyện mỗi ngày. Set 3 Phrasal Verb cần nắm vững. Có thể nói, Phrasal Verb là những cụm từ không thể không xuất hiện trong đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia. Vậy nên, bạn hãy thêm ngay từ vựng, định nghĩa, hình ảnh của các từ này vào trong set 3 nhé. Tạo set từ vựng cá nhân App học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia không giới hạn những set từ vựng cá nhân của mỗi tài khoản. Vậy nên, bạn có thể thêm rất nhiều set, tùy mục đích học tập và sử dụng. Dưới đây là một số hình ảnh minh họa bạn có thể tham khảo để tạo các set từ vựng này một cách dễ dàng nhất nhé. Ngoài ôn luyện qua app học từ vựng tiếng Anh lớp 12, bạn cũng có thể ôn luyện từ vựng tiếng Anh thông qua website Quizlet HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG QUA WEBSITE QUIZLET 3. Bước 3 Ôn luyện từ vựng thông qua một số chế độ & minigame khác nhau Một điểm mạnh của Quizlet đó chính là người dùng không chỉ được học từ vựng tiếng Anh thông qua Flashcard truyền thống. Bạn có thể chọn các chế độ học từ vựng và các minigame thông minh như Learn, Write, Spell, Test, Match, Gravity. Ôn luyện từ vựng thông qua một số chế độ & minigame khác nhau Tham khảo thêm bài viết Thuộc lòng chủ đề từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia trọng tâm Phần 1 II. 4English – Tự học tiếng Anh Một app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia không thể bỏ qua đó chính là 4English – Tự học tiếng Anh. 4English – ứng dụng giúp sĩ tử học tiếng Anh thi THPT Quốc gia qua tin tức, video, báo song ngữ, phim, bài hát, podcast & radio. Vậy đâu là điểm đặc biệt của app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia này? Các tính năng của 4English Thông qua mindmap phía trên, chắc chắn bạn đã hiểu phần nào về cách tính năng của 4English rồi đúng không nào? Dưới đây là một số cách sử dụng app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia 4English hiệu quả giúp bạn chinh phục được điểm thi cao! 🔟 LỘ TRÌNH TINH GIẢN – ĐIỂM CAO CHÓT VÓT 🔟 Học mà không có lộ trình bài bản thì chẳng biết bao lâu bạn mới chạm tay được vào điểm số mục tiêu. Vậy nên, dù muốn chinh phục điểm số nào đi chăng nữa, bạn cũng cần “sắm sửa” cho bản thân một lộ trình học tập cá nhân hóa. Không cần tìm kiếm đâu xa, tự tin cung cấp cho học viên LỘ TRÌNH HỌC TẬP CHẤT LƯỢNG CAO. Để lại thông tin bên dưới nếu như bạn muốn sở hữu Study plan trau dồi kiến thức chi tiết. 1. Tra từ vựng tiếng Anh nhanh chóng Bạn đang đọc một bài báo, gặp được một từ mới tiếng Anh thì bạn sẽ làm gì? Bạn đang nghe một bài nhạc trên Spotify, gặp được từ vựng mới lạ trong script của bài hát thì bạn sẽ làm gì? Như cách thông thường, chắc chắn người nhiều sẽ lập tức mở từ vựng lên để tra cứu ngữ nghĩa, cách sử dụng của từ đó đúng không nào? Nhưng khi đã sử dụng 4English, bạn chỉ cần nhấn vào từ mới đó là bạn đã có thể hiểu được ngữ nghĩa và cách dùng ngay lập tức rồi! 2. Ứng dụng cung cấp hơn 30 từ điển thông dụng App học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia 4English cung cấp hơn 30 từ điển tiếng Anh thông dụng, uy tín, PREP giúp bạn liệt kê một số từ điển nổi bật như sau Oxford, Cambridge, Longman, Thesaurus, Ozdict, La bàn Anh – Việt & Việt – Anh,… 3. Lưu lại từ vựng thành Flashcards Sau quá trình tra cứu từ vựng trong app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia, bạn có thể lưu những từ mới bằng cách tạo bộ Flashcards của riêng mình. Ngoài ra, trong có trình tạo Flashcards, bên cạnh thêm ngữ nghĩa của từ, bạn có thể thêm các ví dụ, hình ảnh cụ thể để việc học từ mới thêm sinh động hơn. III. PREP – Điểm cao tiếng Anh THPT Quốc gia – Nền tảng học luyện thi tiếng Anh Online, giúp thí sinh vượt qua các kỳ thi tiếng Anh dễ dàng, nhanh chóng. Bên cạnh việc học thông qua website, học viên có thể học mọi lúc mọi nơi nhờ có app PREP. Vậy nên, dù bạn có ở quán cà phê, xe bus, tàu điện,.. thì vẫn tiếp thu kiến thức một cách dễ dàng. PREP – Điểm cao tiếng Anh THPT Quốc gia Ưu ái hơn với các học viên chuẩn bị tham gia kỳ thi THPT Quốc gia, app học từ vựng tiếng Anh lớp 12 này của PREP có các khóa học liên quan đến từ vựng tiếng Anh giúp sĩ tử học luyện thi hiệu quả Chinh phục điểm 8 tiếng Anh THPT Quốc gia Chinh phục điểm 10 tiếng Anh THPT Quốc gia TÌM HIỂU NGAY APP HỌC TIẾNG ANH THPTQG CỦA PREP! IV. TFlat – Từ điển tra cứu tiếng Anh thông dụng Từ điển – bí kíp không thể thiếu nếu bạn đang trong quá trình học từ vựng tiếng Anh. Vậy nên, PREP sẽ giới thiệu đến bạn từ điển TFlat – app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia thông dụng. Vậy TFlat có gì để hỗ trợ sĩ tử chinh phục được điểm số cao trong bài thi thực chiến sắp tới? TFlat – Từ điển tra cứu tiếng Anh thông dụng Tính năng tra cứu từ vựng. Tính năng “Your vocabulary” Sau khi tra từ mới tiếng Anh, bạn hãy tick ngay dấu sao bên cạnh từ đó nếu bạn muốn từ vựng này nằm trong danh sách các từ cần ghi nhớ. Tính năng từ vựng quan trọng Trong phần này, TFlat đã tích hợp các bộ từ vựng quan trọng như Động từ bất quy tắc, Từ vựng TOEIC, Từ vựng IELTS,… Tham khảo thêm bài viết Mách bạn 4 cách học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia hiệu quả! V. Duolingo – App học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia miễn phí Duolingo – app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia được rất nhiều người dùng ưa chuộng. Sự kết hợp của âm thanh, hình ảnh và văn bản, đi kèm với giọng nói của chính người học khiến giúp tập trung hơn vào quá trình học tập, hữu ích hơn nhiều so với các tài nguyên học ngôn ngữ như sách giáo khoa truyền thống. Thông qua app Duolingo bạn sẽ học được rất nhiều từ vựng hay ho, thông dụng để làm tốt bài thi THPT Quốc gia. Duolingo – App học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia miễn phí Trên đây là 5 app học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia nổi bật nhất. Chúc bạn học luyện thi hiệu quả và chinh phục được điểm số thật cao trong kỳ thi thực chiến nhé! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục Thuộc làu làu ngay 100+ từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia dưới đây để học luyện thi hiệu quả tại nhà, dễ dàng chinh phục được điểm số thật cao trong kỳ thi THPT Quốc gia sắp tới. Học luyện thi ngay thi, đừng chì hoàn nữa, cùng nhau cố gắng để chinh phục mục tiêu phía trước bạn nhé! 1000+ từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia mới nhất năm 2023! Mục lụcI. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2023 cập nhật liên tục1. Chủ đề Life Story2. Chủ đề Urbanization 3. Một số tính từ ghép tiếng Anh4. Chủ đề The Green Movement 5. Chủ đề The Mass Media6. Chủ đề Cultural IdentityII. Bài tập từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia file PDF I. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2023 cập nhật liên tục 1. Chủ đề Life Story Chủ đề từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia đầu tiên muốn giới thiệu đến bạn chính là Life Story STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Amputate Amputation v n /ˈæmpjəteɪt/ /ˌæmpjuˈteɪʃən/ cắt cụt sự cắt cụt 2 Anonymous Anonymity Anonymize a n v /əˈnɒnɪməs/ /ˌænɒnˈɪməti/ /əˈnɒnɪmaɪz/ giấu tên, nặc danh sự nặc danh giấu tên 3 Celebrate Celebration Celebrity v n n /ˈseləbreɪt/ /ˌseləˈbreɪʃən/ /səˈlebrəti/ kỉ niệm sự kỉ niệm, lễ kỉ niệm sự nổi danh, người nổi tiếng 4 Charity Charitable n a /ˈtʃærəti/ /ˈtʃærətəbəl/ việc từ thiện từ thiện 5 Congestion Congested Congestive n a a /kənˈdʒestʃən/ /kənˈdʒestɪd/ /kənˈdʒəstɪv/ sự quá tải, sự đông nghịt đông nghịt, quá tải tắc nghẽn 6 Creative Creation Creativity Creator Create a n n n v /kriˈeɪtɪv/ /kriˈeɪʃən/ /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ /kriˈeɪtər/ /kriˈeɪt/ có tính sáng tạo sự sáng tạo óc sáng tạo, tính sáng tạo người sáng tạo sáng tạo 7 Dedicate Dedication Dedicated v n a /ˈdedɪkeɪt/ /ˌdedɪˈkeɪʃən/ /ˈdedɪkeɪtɪd/ cống hiến sự cống hiến tận tụy cống hiến 8 Determination Determined Determine n a v /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/ /dɪˈtɜːmɪnd/ /dɪˈtɜːmɪn/ sự quả quyết, sự quyết tâm quả quyết, quyết tâm quyết định, định đoạt 9 Distinguished Distinguish a v /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ xuất sắc, lỗi lạc, đáng chú ý phân biệt 10 Encyclopedic Encyclopedia a n /ɪnˌsaɪkləˈpiːdɪk/ /ɪnˌsaɪkləˈpiːdiə/ thuộc bách khoa bách khoa toàn thư 2. Chủ đề Urbanization Urbanization – từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia không thể thiếu trong đề thi thực chiến STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Abundant Abundance a n /ə’bʌndənt/ /ə’bʌndəns/ thừa thãi, nhiều sự phong phú, thừa thãi 2 Ambition n /æm’bi∫n/ tham vọng, hoài bão 3 Apparent a /ə’pærənt/ rõ ràng, bề ngoài 4 Backward a /’bækwəd/ về phía sau, chậm phát triển, lạc hậu 5 Comparison Compare Comparative n v a /kəm’pærisn/ /kəm’peə[r]/ /kəm’pærətiv/ sự so sánh so sánh, đối chiếu tương đối 6 Congress Congestion n n /’kɒngres/ /kənˈdʒestʃən/ đại hội, Quốc hội sự quá tải 7 Counter urbanization a /’kaʊntə[r] ɜbənai’zei∫n/ đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa 8 Crime Criminal n a/n /kraim/ /’kriminl/ tội ác, sự phạm tội có tội, phạm tội/ kẻ phạm tội 9 Downward a /’daʊnwəd/ đi xuống, giảm sút 10 Dream n /drim/ ước mơ 11 Economic Economical Economist Economically a a n adv /,ikə’nɒmik/ /,ikə’nɒmikl/ /i’kɒnəmist/ /,ikə’nɒmikli/ thuộc kinh tế tiết kiệm, kinh tế nhà kinh tế học một cách tiết kiệm, về mặt kinh tế 12 Expand Expanse v n /ik’spænd/ /ik’spæns/ trải ra, mở rộng dải rộng đất, sự mở rộng 13 Forward adv /’fɔwəd/ tiến về phía trước, tiến bộ 14 Hard Harden Hardship a v n /hɑd/ /’hɑdn/ /’hɑd∫ip/ cứng rắn, siêng năng, vất vả làm cho cứng, rắn sự gian khổ 3. Một số tính từ ghép tiếng Anh Học thêm một số tính từ ghép tiếng Anh – từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia giúp bạn nằm lòng các kiến thức tiếng Anh quan trọng STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 Cost-effective / lợi nhuận cao 2 Down-market Upmarket / / chất lượng thấp, giá rẻ chất lượng cao cấp, giá cao 3 Down-to-earth / thực tế tính cách 4 Easy-going / thoải mái, vô tư tính cách 5 Energy-saving / tiết kiệm năng lượng 6 Fast-growing /fɑːst phát triển nhanh 7 Good-looking / ưa nhìn ngoại hình 8 High-level / cấp cao, trình độ cao 9 High-speed /ˌhaɪˈspiːd/ tốc độ cao 10 Interest-free / friː/ miễn lãi, không lấy lãi 11 Kind-hearted / tốt bụng, có lòng tốt 12 Left-handed / thuận tay trái 13 Long-lasting / tồn tại trong một thời gian dài 14 Long-term Short-term /ˌlɒŋˈtɜːm/ /ˌʃɔːtˈtɜːm/ dài hạn, lâu dài ngắn hạn 15 Old-aged Old-fashioned /əʊld / tuổi già không hợp thời trang; lạc hậu người 4. Chủ đề The Green Movement The Green Movement – chủ đề từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia muốn giới thiệu đến bạn STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Alternative Alternate Alternation a/n v n / / / có thể lựa chọn a; sự lựa chọn n xen kẽ, kế tiếp, thay phiên sự xen kẽ 2 Assessment Assess n v / /əˈses/ sự định giá định giá, ước định 3 Campaign n /kæmˈpeɪn/ chiến dịch 4 Combustion Combustible combust n a v / / /kəmˈbʌst/ sự đốt cháy; sự cháy dễ cháy đốt cháy 5 Congestion Congest congestive n v a /kənˈdʒestʃən/ /kənˈdʒest/ / sự tắc nghẽn làm tắc nghẽn đông đúc 6 Conservation Conserve Conservative Conservancy Conservationist n v a n n / /kənˈsɜːv/ / / / sự bảo tồn bảo tồn bảo thủ ủy ban, cơ quan bảo vệ rừng, thú hoang… nhà bảo vệ môi trường 7 Deforestation Afforestation Reforestation Forestry n n n n / / / / sự phá rừng trồng cây gây rừng sự tái trồng rừng lâm nghiệp 8 Degrade Degradation Degradable v n a /dɪˈɡreɪd/ / / suy thoái sự suy thoái có thể phân hủy 9 Deplete Depletion Depleted v n a /dɪˈpliːt/ /di’pli∫n/ / cạn kiệt sự cạn kiệt giảm 10 Dispose Disposal v n /dɪˈspəʊz/ / vứt bỏ sự vứt bỏ 5. Chủ đề The Mass Media Một chủ đề từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia không thể bỏ qua khi ôn luyện thi tại nhà đó là The Mass Media STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Addicted Addictive Addiction Addict a a n v / / / / nghiện; say mê, miệt mài gây nghiện sự nghiện nghiện; say mê, miệt mài 2 Advent Advance Advancement n n n / /ədˈvɑːns/ / sự đến sự tiến bộ trong một lĩnh vực cụ thể; tiền tạm ứng sự tiến bộ nói chung; sự thăng tiến 3 Classify Classification v n / / phân loại sự phân loại 4 Collaborate Collaboration Collaborative v n a / / / cộng tác sự cộng tác thuộc về cộng tác 5 Convenient Convenience a n / / thuận tiện sự thuận tiện 6 Creation Creativity Creative Creator Create n n a n v / / / / /kriˈeɪt/ sự sáng tạo tính sáng tạo thuộc về sáng tạo người sáng tạo tạo nên, sáng tạo nên 7 Digital Digit a n / / kỹ thuật số chữ số 8 Explosion Explode Explosive n v n/a / /ɪkˈspləʊd/ / tiếng nổ, sự nổ nổ chất nổ n; dễ nổ a 9 Personalize Personality Personal Personnel v n a n / / / / cá nhân hóa tính cách, nhân cách cá nhân nhân sự 10 Private Privacy a n / / riêng tư sự riêng tư; đời tư 6. Chủ đề Cultural Identity Và chủ đề từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia cuối cùng trong bài viết này muốn giới thiệu mang tên Cultural Identity STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Assimilate Assimilation v n / / đồng hóa sự đồng hóa 2 Character Characteristic Characteristics Characterize n a n v / / / / nhân vật cá tính đặc điểm, đặc trưng mô tả; tiêu biểu cho 3 Costume n / trang phục 4 Culture Cultural Multicultural n a a / / / văn hóa thuộc văn hóa đa văn hóa 5 Custom n / phong tục tập quán 6 Ethnic Ethnicity a n / / thuộc dân tộc sắc tộc 7 Global Globalize Globalization a v n / / / toàn cầu toàn cầu hóa sự toàn cầu hóa 8 Heritage n / di sản 9 Identity Identify Identification Identical Identifier n v n a n / / / / /aɪˈdentɪfaɪər/ đặc tính; đặc điểm nhận ra; nhận dạng sự nhận ra giống hệt chuỗi mã nhận dạng, chuỗi ký hiệu nhận dạng 10 Integrate Integration v n / / hội nhập sự hội nhập 11 Invade Invader Invasion v n n /ɪnˈveɪd/ / / xâm phạm người xâm phạm sự xâm phạm 12 Maintain Maintenance v n /meɪnˈteɪn/ / duy trì; bảo quản sự duy trì; sự bảo quản II. Bài tập từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia file PDF Dưới đây là một số bài tập từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia file PDF đã được sưu tầm. Download ngay file bài tập từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia này về, tiến hành ôn luyện để trau dồi đầy đủ nhất kiến thức trước khi bước vào phòng thi thực chiến. Trên đây là một số bài tập tiếng Anh thi THPT Quốc gia thông dụng nhất hiện nay. Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia này để ôn luyện hiệu quả và chinh phục được điểm số 9+ trong kỳ thi thực chiến năm 2023 bạn nhé! More From Từ Vựng Tiếng Anh

từ vựng thi thpt quốc gia